This website uses cookies to analyze user experience and ads effectiveness. We use Google Analytics and Yandex.Metrica to collect anonymous information only if you allow us to do so by clicking "I understand" button.
Iridi
Iridi là kim loại màu trắng bạc, cứng, giòn và chống ăn mòn rất tốt. Nó hiếm trong vỏ Trái Đất và thường được thu hồi như sản phẩm phụ khi khai thác các kim loại khác. Vì vẫn giữ được độ bền ở nhiệt độ cao, iridi và các hợp kim của nó được dùng trong bugi, chén nung chịu nhiệt cao và điện cực để sản xuất clo. Các hợp chất iridi còn được dùng làm chất xúc tác; một số hợp chất iridi cũng được dùng trong màn hình OLED.
Số nguyên tử
77
Nhóm tuần hoàn
VIIIB
Chu kỳ tuần hoàn
6
Khối lượng
192.217
Tên Latinh
Iridium
Cấu hình electron
[] 4f¹⁴ 5d⁷ 6s²
Trạng thái ôxy hóa
-3, -1, 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
Tải ứng dụng Hóa học để tìm hiểu thêm về nguyên tố hóa học này.